Nghĩa của từ "all covet, all lose" trong tiếng Việt

"all covet, all lose" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

all covet, all lose

US /ɔːl ˈkʌv.ɪt ɔːl luːz/
UK /ɔːl ˈkʌv.ɪt ɔːl luːz/
"all covet, all lose" picture

Thành ngữ

tham thì thâm

if you try to get everything, you may end up losing everything you already have

Ví dụ:
He tried to manage three businesses at once but failed in all of them; all covet, all lose.
Anh ấy cố gắng quản lý ba doanh nghiệp cùng lúc nhưng đều thất bại; đúng là tham thì thâm.
Don't be too greedy with your investments; remember, all covet, all lose.
Đừng quá tham lam với các khoản đầu tư của bạn; hãy nhớ rằng, tham thì thâm.